Từ: vĩ, ngoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ vĩ, ngoa:

韡 vĩ, ngoa

Đây là các chữ cấu thành từ này: vĩ,ngoa

vĩ, ngoa [vĩ, ngoa]

U+97E1, tổng 19 nét, bộ Vi 韦 [韋]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei3, xue1;
Việt bính: wai4 wai5;

vĩ, ngoa

Nghĩa Trung Việt của từ 韡

(Tính) Đẹp.

(Tính)
Sáng chói, rực rỡ.Một âm là ngoa.

(Danh)
Giày ủng.

Nghĩa của 韡 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěi]Bộ: 韦- Vi
Số nét: 19
Hán Việt: VĨ
sáng sủa; lớn đẹp。光明盛大的样子。

Chữ gần giống với 韡:

,

Dị thể chữ 韡

𮧵,

Chữ gần giống 韡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韡 Tự hình chữ 韡 Tự hình chữ 韡 Tự hình chữ 韡

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoa

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoa𧧀:nói ngoa, điêu ngoa
ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoa:vũ ngoa (giầy lội nước)
ngoa:vũ ngoa (giầy lội nước)
vĩ, ngoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vĩ, ngoa Tìm thêm nội dung cho: vĩ, ngoa